Đang truy cập: 11
Trong ngày: 347
Trong tuần: 1428
Lượt truy cập: 6574328

Email
Mật khẩu
Nhớ mật khẩu

Quên mật khẩu | Đăng ký

Tìm kiếm

Lượt xem: 532

07-10-2014 14:10

Bến Tre, ngày 30 tháng 9  năm 2014

Danh sách tập thể lớp và cá nhân sv được công nhận danh hiệu thi đua

HK2 và cả năm (năm học 2013-2014)

 

1. Cá nhân

 

TT

 

HỌ VÀ TÊN

LỚP

HKI

HK II

CẢ NĂM

HT

RL

LOẠI

HT

RL

LOẠI

1

Nguyễn Duy Tân

12CĐTI

 

 

 

8,38

84

Giỏi

 

2

Nguyễn Lê Khánh Trung

//

8,00

82

Giỏi

8,33

82

Giỏi

Giỏi

3

Trần Thị Thu Ngân

//

 

 

 

8,33

86

Giỏi

 

4

Nguyễn Hoài Nhân

//

 

 

 

8,00

86

Giỏi

 

5

Nguyễn Minh Khanh

12CĐTH1

 

 

 

8,15

82

Giỏi

 

6

Lê Thị Hồng Nhung

//

8,62

88

Giỏi

8,46

91

Giỏi

Giỏi

7

Nguyễn Thị Hồng Nhung

//

 

 

 

8,08

86

Giỏi

 

8

Phan Thị Huỳnh Như

//

 

 

 

8,08

86

Giỏi

 

9

Cao Thị Thúy Quyên

//

8,10

88

Giỏi

8,38

82

Giỏi

Giỏi

10

Trần Thị Kim Quyên

//

 

 

 

8,00

86

Giỏi

 

11

Lê Thị Sa Ri

//

8,48

97

Giỏi

8,69

95

Giỏi

Giỏi

12

Trần Thị Mỹ Tiên

//

8,05

84

Giỏi

8,31

86

Giỏi

Giỏi

13

Đoàn Thị Thanh Tiền

//

8,05

84

Giỏi

8,08

86

Giỏi

Giỏi

14

Nguyễn Thị Cẩm Tú

//

8,10

100

Giỏi

8,15

96

Giỏi

Giỏi

15

Bùi Ngọc Minh Tuyền

//

 

 

 

8,31

93

Giỏi

 

16

Đinh Thị Phương Thảo

//

 

 

 

8,54

100

Giỏi

 

17

Lê Thị Thắm

//

 

 

 

8,00

97

Giỏi

 

18

Phan Thị Mai Thi

//

8,24

84

Giỏi

8,54

86

Giỏi

Giỏi

19

Trần Thị Thi

//

8,00

93

Giỏi

8,23

91

Giỏi

Giỏi

20

Bùi Nguyễn Kim Thoa

//

8,24

84

Giỏi

8,54

91

Giỏi

Giỏi

21

Nguyễn Thị Kim Thoa

//

8,10

90

Giỏi

8,08

88

Giỏi

Giỏi

22

Trịnh Hoài Thu

//

8,48

96

Giỏi

8,38

100

Giỏi

Giỏi

23

Phạm Thị Bé Thương

//

 

 

 

8,54

86

Giỏi

 

24

Đặng Trúc Thy

//

8,14

95

Giỏi

8,62

100

Giỏi

Giỏi

25

Trần Thị Diễm Trinh

//

8,48

84

Giỏi

8,46

91

Giỏi

Giỏi

26

Đinh Thị Thanh Trúc

//

8,43

100

Giỏi

8,08

100

Giỏi

Giỏi

27

Võ Thị Xuân Trúc

//

9,00

98

XS

8,31

94

Giỏi

Giỏi

28

Phan Thị Thúy Uyên

//

8,48

100

Giỏi

8,62

100

Giỏi

Giỏi

29

Nguyễn Thị Tường Vi

//

 

 

 

8,00

93

Giỏi

 

30

Nguyễn Thị Thúy Vy

//

 

 

 

8,15

95

Giỏi

 

31

Nguyễn Kim Anh

12CĐTH2

8,81

94

Giỏi

8,62

100

Giỏi

Giỏi

32

Nguyễn Ngọc Ánh

//

8,29

94

Giỏi

8,15

92

Giỏi

Giỏi

33

Lê Thị Kim Chi

//

8,10

84

Giỏi

8,38

93

Giỏi

Giỏi

34

Đoàn Thanh Dung

//

 

 

 

8,23

92

Giỏi

 

35

Mai Phượng Hằng

//

8,05

92

Giỏi

8,08

99

Giỏi

Giỏi

36

Mai Ngọc Hồ

//

 

 

 

8,31

93

Giỏi

 

37

Phan Thị Ngọc Khuyến

//

8,29

92

Giỏi

8,23

93

Giỏi

Giỏi

38

Võ Thị Cẩm Lài

//

8,43

100

Giỏi

8,08

100

Giỏi

Giỏi

39

Văn Thị Hồng Lan 

//

8,48

90

Giỏi

8,92

97

Giỏi

Giỏi

40

Đặng Thị Kim Lê

//

8,43

99

Giỏi

8,69

95

Giỏi

Giỏi

41

Võ Thị Kim Loan

//

 

 

 

8,00

90

Giỏi

 

42

Bùi Ngọc Nữ

//

 

 

 

8,38

97

Giỏi

 

43

Nguyễn Thị Cẩm Ngân

//

8,10

88

Giỏi

8,69

90

Giỏi

Giỏi

44

Nguyễn Thị Kim Ngân

//

8,10

86

Giỏi

8,77

93

Giỏi

Giỏi

45

Nguyễn Thị Ngọc

//

 

 

 

8,00

100

Giỏi

 

46

Võ Đàm Thị Như Ngọc

//

8,57

96

Giỏi

9,08

100

XS

Giỏi

47

Đặng Lê Hoàng Phương

//

 

 

 

8,54

95

Giỏi

 

48

Phạm Hải Quyết

//

 

 

 

8,15

100

Giỏi

 

49

Trần Vũ Thái

//

 

 

 

8,77

100

Giỏi

 

50

Trần Minh Trí

//

8,19

86

Giỏi

8,31

99

Giỏi

Giỏi

51

Nguyễn Nhựt Trường

//

 

 

 

8,46

100

Giỏi

 

52

Trương Thị Cẩm Chung

12CĐMN1

 

 

 

8,12

82

Giỏi

 

53

Hồ Thị Thùy Dương

//

8,35

92

Giỏi

8,18

88

Giỏi

Giỏi

54

Phan Thị Diễm Em

//

8,24

100

Giỏi

8,24

92

Giỏi

Giỏi

55

Phan Thị Cẩm Giang

//

 

 

 

8,00

86

Giỏi

 

56

Nguyễn Thị Thúy Hằng

//

 

 

 

8,00

84

Giỏi

 

57

Lê Thị Lục Hia

//

 

 

 

8,35

84

Giỏi

 

58

Lê Thị Thu Hồng

//

8,76

82

Giỏi

8,18

82

Giỏi

Giỏi

59

Đinh Quí Lê

//

 

 

 

8,00

84

Giỏi

 

60

Lê Thị Ngọc Lịnh

//

8,06

82

Giỏi

8,12

82

Giỏi

Giỏi

61

Đặng Thị Dư Phương 

12CĐMN2

 

 

 

8,71

82

Giỏi

 

62

Lê Thị Kim Uyên

//

8,12

86

Giỏi

8,65

90

Giỏi

Giỏi

63

Nguyễn Thị Kim Tiên

//

8,71

85

Giỏi

8,41

88

Giỏi

Giỏi

64

Lê Thị Thanh Thảo

//

8,47

86

Giỏi

8,35

86

Giỏi

Giỏi

65

Bùi Thị Hồng Trâm

//

 

 

 

8,35

86

Giỏi

 

66

Phan Thị Ngọc Trâm

//

8,18

84

Giỏi

8,35

84

Giỏi

Giỏi

67

Nguyễn Thị Hồng Thanh

//

8,18

86

Giỏi

8,29

95

Giỏi

Giỏi

68

Lưu Vũ Thùy Trang

//

 

 

 

8,24

95

Giỏi

 

69

Võ Hồng Sương

//

8,65

92

Giỏi

8,18

96

Giỏi

Giỏi

70

Đàm Ngọc Phượng Tuyền

//

 

 

 

8,18

82

Giỏi

 

71

Võ Thị Bích Tuyền

//

 

 

 

8,18

92

Giỏi

 

72

Nguyễn Thị Xuân Thùy

//

 

 

 

8,12

86

Giỏi

 

73

Trần Thị Thùy Trang

//

 

 

 

8,12

84

Giỏi

 

74

Lê Thị Hồng Thảo

//

 

 

 

8,12

84

Giỏi

 

75

Trần Thị Hồng Phụng

//

 

 

 

8,00

90

Giỏi

 

76

Hồ Thị Ngọc Dung

12CĐMN3

 

 

 

8,41

86

Giỏi

 

77

Nguyễn Thị Hiền

//

 

 

 

8,24

92

Giỏi

 

78

Nguyễn Thị Thanh Huyền

//

 

 

 

8,12

82

Giỏi

 

79

Nguyễn Thị Thúy Kiều

//

 

 

 

8,47

82

Giỏi

 

80

Văn Tiểu Linh

//

8,29

80

Giỏi

8,71

90

Giỏi

Giỏi

81

Bùi Thị Trà Mi

//

 

 

 

8,41

90

Giỏi

 

82

Đặng Thị Yến Nhi

//

 

 

 

8,41

82

Giỏi

 

83

Võ Đoàn Yến Nhi

//

 

 

 

8,12

86

Giỏi

 

84

Nguyễn Thị Minh Tuyền

//

 

 

 

8,00

90

Giỏi

 

85

Trần Hồng Tuyến

//

 

 

 

8,29

86

Giỏi

 

86

Nguyễn Thị Thanh Trúc

//

 

 

 

8,47

88

Giỏi

 

87

Trương Nguyễn Xuân An

12CĐTA1

8,47

82

Giỏi

8,21

90

Giỏi

Giỏi

88

Nguyễn Ngọc Mỹ Duyên

//

8,18

85

Giỏi

8,21

85

Giỏi

Giỏi

89

Đồng Thị Diễm Thúy

//

8,29

87

Giỏi

8,16

97

Giỏi

Giỏi

90

Nguyễn Đông Kỳ Quang

12CĐVH

8,33

90

Giỏi

8,38

98

Giỏi

Giỏi

91

Đỗ Thị Bích Thùy

13CĐTA 1

 

 

 

8,14

90

Giỏi

 

92

Nguyễn Thị Thanh Tâm

12CĐTA 2

 

 

 

8,32

92

Giỏi

 

93

Nguyễn Thị Yến Nhi

//

 

 

 

8,26

92

Giỏi

 

94

Nguyễn Thị Thu Nga

13CĐTA 2

 

 

 

8,29

91

Giỏi

 

95

Trương Thị Bảo Thoa

13TCCN

 

 

 

8,42

80

Giỏi

 

96

Nguyễn Thanh Phong

//

 

 

 

8,96

86

Giỏi

 

97

Trịnh Thị Thủy Tuyên

13CĐCB

8,39

92

Giỏi

8,58

92

Giỏi

Giỏi

98

Trần Thị Bích Phượng

//

 

 

 

8,11

92

Giỏi

 

99

Lê Thị Thúy Hằng

//

 

 

 

8,00

92

Giỏi

 

100

Nguyễn Thị Như Ý

12CĐCB

8,35

82

Giỏi

8,88

84

Giỏi

Giỏi

101

Nguyễn Thị Mỹ Thảo

//

8,00

90

Giỏi

8,76

86

Giỏi

Giỏi

102

Nguyễn Thị Hồng Luận

//

 

 

 

8,06

80

Giỏi

 

103

Nguyễn Thị Tuyết Như

//

8,12

86

Giỏi

8,65

82

Giỏi

Giỏi

104

Võ Khắc Duy Phăng

//

 

 

 

8,65

86

Giỏi

 

105

Phan Thị Anh Thơ

//

 

 

 

8,53

86

Giỏi

 

106

Hà Thị Mỹ Xuyên

//

 

 

 

8,29

80

Giỏi

 

107

Võ Thị Yến Nhi

13TCCN

 

 

 

8,26

82

Giỏi

 

108

Ngô Thị Lượng

12TCCN2

 

 

 

8,68

82

Giỏi

 

109

Nguyễn Trần Vinh

//

 

 

 

8,51

82

Giỏi

 

110

Nguyễn Phước Lý

12CĐXD

8,35

92

Giỏi

8,41

92

Giỏi

Giỏi

111

Trương Chí Lin

13TCVHB

8,22

81

Giỏi

9,11

82

Giỏi

Giỏi

112

Phạm Tiến Lộc

13CĐOT

 

 

 

8,08

92

Giỏi

 

113

Trần Văn Dũng

12TCĐD

 

 

 

8,17

92

Giỏi

 

114

Dương Thị Kim Quyên

12TCSX 2

8,20

84

Giỏi

8,2

95

Giỏi

Giỏi

115

Dương Thị Thùy Hương

//

8,00

86

Giỏi

8,4

91

Giỏi

Giỏi

116

Ngô Lê Phương Linh

12TCSN

9,00

98

XS

8,6

92

Giỏi

Giỏi

117

Nguyễn Thị Kim Thảo

//

9,00

83

Giỏi

8,4

86

Giỏi

Giỏi

118

Nguyễn Thị Ngân

//

8,50

85

Giỏi

8,5

86

Giỏi

Giỏi

119

Lê Nguyễn Lan Hương

//

8,40

86

Giỏi

87

86

Giỏi

Giỏi

120

Huỳnh Thị Ánh Ngọc

12CĐKT1

8,89

91

Giỏi

9,39

87

Giỏi

 

121

Phạm Thị Mỹ Duyên

//

8,67

81

Giỏi

8,17

87

Giỏi

 

122

Lữ Anh Đào

12CĐNH

 

 

 

9,0

99

Giỏi

 

123

Hồ Thị Ngọc Trinh

//

 

 

 

8,5

84

Giỏi

 

124

Đặng Thị Thạch Ngọc

13CĐKT

 

 

 

8,35

90

Giỏi

 

125

Nguyễn Thị Như Phương

13CĐQT

 

 

 

8,05

90

Giỏi

 

 

2. Tập thể (HK II 2013-2014)

 

TT

LỚP

KHOA

Loại

XS

Loại

GIỎI

Loại

KHÁ

Tỉ lệ  %

Danh hiệu

01

12CĐTI

CNTT

0

4/35

12/23

45,71%

Lớp tiên tiến

02

13CĐTI

//

0

1/18

6/18

38,89%

Lớp tiên tiến

03

12CĐTH1

SP

0

26/38

12/38

100%

Lớp tiên tiến

04

12CĐTH2

//

1/35

25/35

9/35

100%

Lớp XS

05

12CĐMN1

//

0

9/48

36/48

93,75%

Lớp tiên tiến

06

12CĐMN3

//

0

15/45

30/45

100%

Lớp tiên tiến

07

12CĐMT

//

0

2/21

13/21

71,43%

Lớp tiên tiến

08

12CĐVH

XHNV

0

1/14

5/14

42,86%

Lớp tiên tiến

09

12CĐTA 1

//

0

6/41

17/41

56,09%

Lớp tiên tiến

10

12CĐTA 2

//

0

5/34

24/34

85,29%

Lớp tiên tiến

11

13CĐTA 1

//

0

1/43

20/43

48,84%

Lớp tiên tiến

12

13CĐTA 2

//

0

1/38

16/38

44,73%

Lớp tiên tiến

13

12TCSN

KTTC

0

6

17

79,31%

Lớp tiên tiến

14

13CĐKT

//

0

1

12

27,08%

Lớp tiên tiến

15

13CĐQT

//

0

1

5

50%

Lớp tiên tiến

 

3. Tập thể (năm học 2013-2014)

 

TT

LỚP

KHOA

Danh hiệu

01

12CĐTI

CNTT

Lớp tiên tiến

02

13CĐTI

//

Lớp tiên tiến

03

12CĐVH

XHNV

Lớp tiên tiến

04

12CĐTA 1

//

Lớp tiên tiến

05

12CĐTH1

SP

Lớp tiên tiến

06

12CĐTH2

//

Lớp tiên tiến

07

12CĐMN1

//

Lớp tiên tiến

08

12CĐMT

//

Lớp tiên tiến

 

* Tổng cộng:

- HK2 năm học 2013-2014 có 124 HSSV năm thứ 1,2 đạt danh hiệu Giỏi, 1 đạt danh hiệu xuất sắc.

- HK2 năm học 2013-2014 có 14 tập thể lớp năm thứ 1,2 đạt danh hiệu tập thể lớp tiên tiến, 1 tập thể đạt tập thể lớp xuất sắc

 

- Năm học 2013-2014 có 56 HSSV năm thứ 1, 2 đạt danh hiệu Giỏi

- Năm học 2013-2014 có 8 tập thể lớp năm thứ 1,2 đạt danh hiệu tập thể lớp tiên tiến.

 

 

Cán bộ tổng hợp

TP CT.HSSV

 

Phan Anh Tuấn

 

HIỆU TRƯỞNG

                                                                            

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE

ĐĂNG NHẬP

LIÊN KẾT

Địa chỉ:

  • CS1: Số 400/1, Khu phố 1, phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long.
  • CS2: Số 78, đường Đoàn Hoàng Minh, phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long.

Điện thoại:

  • 02753 822 294 - Hành chính
  • 02753 822 325 - Tuyển sinh
  • 02753 545 014 - Đào tạo

Copyright © by Trường Cao đẳng Bến Tre