|
Đang truy cập: 31 Trong ngày: 688 Trong tuần: 2680 Lượt truy cập: 6051856 |
|
|
27-08-2015 13:34
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
HỘI ĐỒNG XÉT TUYỂN |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Bến Tre, ngày 25 tháng 8 năm 2015 |
DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP ĐỢT 2 NĂM 2015
Kỳ xét tuyển ngày 24/8/2015
|
STT |
Họ và tên |
Giới tính |
Ngày sinh |
HKTT |
Ngành trúng tuyển |
Hệ tốt nghiệp |
|
1 |
Lê Thái Bình |
Nam |
13/01/96 |
Thành phố Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THPT |
|
2 |
Võ Đình Phương |
Nam |
28/03/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THPT |
|
3 |
Nguyễn Bá Lộc |
Nam |
14/03/97 |
Bình Đại - Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THPT |
|
4 |
Lâm Thanh Lý |
Nam |
09/05/94 |
Châu Thành - Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THPT |
|
5 |
Nguyễn Phạm Xuân Triều |
Nam |
14/02/95 |
Chợ Lách - Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THPT |
|
6 |
Trần Trung Tín |
Nam |
09/08/85 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
7 |
Nguyễn Văn Trường |
Nam |
10/10/94 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
8 |
Nguyễn Hoàng Duy |
Nam |
20/11/94 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
9 |
Trần Phúc Diễm Thanh |
Nữ |
03/10/84 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
10 |
Trần Minh Nguyên |
Nam |
22/01/87 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
11 |
Trần Thị Yến Nhi |
Nữ |
26/04/87 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
12 |
Mai Văn Lời |
Nam |
19/06/96 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
13 |
Nguyễn Vinh Quang |
Nam |
18/08/95 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
14 |
Nguyễn Phạm Phước Diển |
Nam |
25/06/93 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
15 |
Lê Công Trực |
Nam |
27/03/95 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
16 |
Nguyễn Thành Nhân |
Nam |
04/08/97 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
17 |
Nguyễn Tấn Hải |
Nam |
09/02/96 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
18 |
Mai Thị Hồng Lam |
Nữ |
03/02/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
19 |
Nguyễn Tuấn Huy |
Nam |
06/04/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
20 |
Nguyễn Thị Yến Nhi |
Nữ |
08/04/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
21 |
Nguyễn Trang Thanh Phúc |
Nữ |
28/05/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
22 |
Lê Minh Tâm |
Nam |
21/01/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
23 |
Lê Hữu Tài |
Nam |
03/09/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
24 |
Nguyễn Thành Đạt |
Nam |
29/04/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
25 |
Đặng Huỳnh Phong |
Nam |
07/10/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
26 |
Lê Văn Thức |
Nam |
15/06/94 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
27 |
Trương Khải Huy |
Nam |
06/04/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
28 |
Đoàn Văn Tân |
Nam |
27/08/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
29 |
Trần Tấn Đạt |
Nam |
25/05/95 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
30 |
Phạm Thị Thúy Duy |
Nữ |
21/02/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
31 |
Hoàng Tấn Lực |
Nam |
29/07/93 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
32 |
Hoàng Thị Thúy An |
Nữ |
24/02/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
33 |
Nguyễn Văn Quốc Khôi |
Nam |
20/10/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
34 |
Nguyễn Thanh Bình |
Nam |
26/02/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
35 |
Huỳnh Trung Đông |
Nam |
04/06/95 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
36 |
Bùi Thị Cẩm Trúc |
Nữ |
27/01/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
37 |
Lê Văn Nguyện |
Nam |
29/03/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
38 |
Nguyễn Lê Khánh Duy |
Nam |
12/10/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
39 |
Nguyễn Thị Cẩm Xuyến |
Nữ |
20/01/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
40 |
Phạm Hoài Chiêu |
Nam |
30/09/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
41 |
Nguyễn Bảo Trung |
Nam |
13/09/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
42 |
Nguyễn Xuân Chiến |
Nam |
26/07/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
43 |
Nguyễn Lê Anh Thư |
Nam |
30/08/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
44 |
Trần Lê Quân |
Nam |
16/04/93 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
45 |
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
Nữ |
08/04/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
46 |
Nguyễn Tuấn Cảnh |
Nam |
12/08/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
47 |
Phan Hải Bằng |
Nam |
08/06/95 |
Thành phố Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
48 |
Nguyễn Vủ Văn |
Nam |
28/05/96 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
49 |
Trần Văn Chí Hiếu |
Nam |
31/03/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
50 |
Nguyễn Hoàng Luân |
Nam |
12/12/96 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
51 |
Trần Thị Thanh Tuyền |
Nữ |
21/08/95 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
52 |
Nguyễn Hoàn Hải |
Nam |
12/07/95 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
53 |
Đoàn Thị Ngọc Như |
Nữ |
04/12/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
54 |
Nguyễn Việt Anh |
Nam |
21/04/95 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
55 |
Võ Thành Nhân |
Nam |
18/07/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
56 |
Phan Tấn Đạt |
Nam |
04/05/96 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
57 |
Trần Thị Linh Đang |
Nữ |
28/09/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
58 |
Lữ Văn Nghĩa |
Nam |
18/03/95 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
59 |
Nguyễn Thị Thanh Trà |
Nữ |
27/05/93 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
60 |
Trần Trọng Đức |
Nam |
23/08/97 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
61 |
Lâm Thị Thảo Nhiên |
Nữ |
01/09/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
62 |
Nguyễn Hoàng Tú |
Nam |
08/03/95 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
63 |
Nguyễn Quốc Thái |
Nam |
05/06/96 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
64 |
Nguyễn Thiện Tâm |
Nam |
20/05/95 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
65 |
Huỳnh Thanh Lâm |
Nam |
19/03/94 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
66 |
Nguyễn Minh Triều |
Nam |
18/05/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
67 |
Dương Văn Hữu Tài |
Nam |
30/04/96 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
68 |
Nguyễn Văn Quan Thiện |
Nam |
17/06/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
69 |
Phạm Hoàng Kiệt |
Nam |
09/09/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
70 |
Phạm Lê Đức Duy |
Nam |
27/12/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
71 |
Lê Hoàng Huy |
Nam |
21/04/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
72 |
Đỗ Minh Tài |
Nam |
22/12/97 |
Chợ Lách - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
73 |
Đỗ Thị Mỹ Linh |
Nữ |
16/03/88 |
Tiền Giang |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
74 |
Thái Thị Thúy |
Nữ |
26/04/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
75 |
Bùi Quốc Định |
Nam |
30/11/88 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
76 |
Bùi Nguyễn Hoàng Huy |
Nam |
10/12/97 |
Bình Đại - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
77 |
Phạm Phùng Quân |
Nam |
17/02/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
78 |
Lê Hoàng Huynh |
Nam |
04/05/97 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
79 |
Vỏ Vinh Quang |
Nam |
10/06/96 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
80 |
Nguyễn Hiển Vinh |
Nam |
14/04/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
81 |
Trần Nhựt Linh |
Nam |
16/10/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
82 |
Đặng Hoàng Khương |
Nam |
25/03/89 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
83 |
Phan Duy Ninh |
Nam |
20/07/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
84 |
Lê Hoàng Vủ |
Nam |
10/04/95 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
85 |
Phan Thái Kha |
Nam |
02/01/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
86 |
Trần Thị Tuyết Nhi |
Nữ |
27/10/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
87 |
Đặng Vũ Minh |
Nam |
11/10/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
88 |
Lê Thanh Chiến Em |
Nam |
18/10/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
89 |
Bùi Văn Mạnh Em |
Nam |
08/07/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
90 |
Nguyễn Thị Hoàng Quyên |
Nữ |
05/05/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
91 |
Nguyễn Hữu Trung |
Nam |
05/11/91 |
Thành phố Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
92 |
Đỗ Xuân Diệu Nhi |
Nữ |
23/05/95 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
93 |
Huỳnh Khánh Luân |
Nam |
30/07/97 |
Chợ Lách - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
94 |
Bùi Thị Quý |
Nữ |
29/08/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
95 |
Lê Thanh Hậu |
Nam |
11/02/92 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
96 |
Đặng Duy Khánh |
Nam |
04/03/89 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
97 |
Nguyễn Thị Diễm My |
Nữ |
11/12/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
98 |
Nguyễn Minh Thật |
Nam |
16/11/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
99 |
Đoàn An Đông |
Nam |
01/05/91 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
100 |
Mai Hồng Hân |
Nữ |
10/02/97 |
Chợ Lách - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
101 |
Lục Huân Đạt |
Nam |
12/08/96 |
Tiền Giang |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
102 |
Trần Trọng Huy |
Nam |
25/05/97 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
103 |
Nguyễn Thị Hoài Thư |
Nữ |
03/09/95 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
104 |
Lê Minh Triều |
Nam |
05/08/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THPT |
|
105 |
Nguyễn Thanh Phong |
Nam |
26/05/97 |
Thành phố Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Tốt nghiệp THPT |
|
106 |
Lê Thanh Trúc |
Nữ |
24/04/95 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Tốt nghiệp THPT |
|
107 |
Nguyễn Quốc Thái |
Nam |
05/06/96 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Tốt nghiệp THPT |
|
108 |
Nguyễn Thị Kiều Hân |
Nữ |
14/12/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Tốt nghiệp THPT |
|
109 |
Nguyễn Duy Thảo |
Nam |
22/06/93 |
Châu Thành - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính |
Tốt nghiệp THPT |
|
110 |
Nguyễn Thị Kim Thoảng |
Nữ |
12/07/96 |
Ba Tri - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính |
Tốt nghiệp THPT |
|
111 |
Lê Quốc Thông |
Nam |
12/03/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính |
Tốt nghiệp THPT |
|
112 |
Nguyễn Thị Kim Thoảng |
Nữ |
12/07/96 |
Ba Tri - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Tốt nghiệp THPT |
|
113 |
Lâm Thị Thảo Nhiên |
Nữ |
01/09/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Tốt nghiệp THPT |
|
114 |
Nguyễn Thị Trang Nhã |
Nữ |
05/10/96 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Tốt nghiệp THPT |
|
115 |
Võ Khắc Nhịn |
Nam |
05/11/96 |
Chợ Lách - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Tốt nghiệp THPT |
|
116 |
Mai Quốc Tuấn |
Nam |
09/09/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Tốt nghiệp THPT |
|
117 |
Trần Trung Hậu |
Nam |
14/02/95 |
Ba Tri - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Tốt nghiệp THPT |
|
118 |
Nguyễn Vương Cảnh |
Nam |
09/09/95 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
119 |
Lê Trung Tín |
Nam |
21/10/96 |
Thành phố Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
120 |
Phạm Văn Nhân |
Nam |
13/08/95 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
121 |
Nguyễn Quốc Duy |
Nam |
21/01/97 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
122 |
Ngô Thành Nhân |
Nam |
27/02/96 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
123 |
Phạm Linh Tâm |
Nam |
19/01/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
124 |
Trần Phước Lộc |
Nam |
30/11/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
125 |
Đặng Huỳnh Phong |
Nam |
07/10/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
126 |
Nguyễn Tuấn Vũ |
Nam |
16/04/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
127 |
Huỳnh Tiến Đạt |
Nam |
08/03/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
128 |
Trần Văn Đại |
Nam |
03/03/97 |
Ba Tri - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
129 |
Lê Quang Hạ |
Nam |
16/08/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
130 |
Lê Minh Nhựt |
Nam |
20/02/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
131 |
Lê Văn Duyệt |
Nam |
24/02/97 |
Ba Tri - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
132 |
Võ Văn Thắng |
Nam |
26/10/97 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
133 |
Nguyễn Lâm Toàn |
Nam |
20/02/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
134 |
Ngô Đăng Khoa |
Nam |
19/01/95 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
135 |
Nguyễn Quốc Thái |
Nam |
23/10/95 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện tử công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
136 |
Nguyễn Văn Thường |
Nam |
18/01/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Điện tử công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
137 |
Ngô Huỳnh Thế Bảo |
Nam |
29/08/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện tử công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
138 |
Nguyễn Văn Ngọc |
Nam |
25/04/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện tử công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THPT |
|
139 |
Võ Thị Phương Thảo |
Nữ |
22/09/97 |
Thành phố Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
140 |
Huỳnh Minh Trang |
Nữ |
04/04/88 |
Thành phố Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
141 |
Phạm Phưước Đại |
Nam |
25/12/90 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
142 |
Nguyễn Sỹ Tường |
Nam |
10/07/97 |
Thành phố Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
143 |
Nguyễn Minh Anh |
Nữ |
06/09/97 |
Thành phố Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
144 |
Lê Nhật Duy |
Nam |
14/11/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
145 |
Huỳnh Thị Diễm Kiều |
Nữ |
10/07/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
146 |
Nguyễn Thị Bảo Ngọc |
Nữ |
10/12/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
147 |
Trần Thị Ngọc |
Nữ |
05/02/97 |
Ba Tri - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
148 |
Nguyễn Thị Thảo Trinh |
Nữ |
12/05/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
149 |
Phạm Ngọc Nhung |
Nữ |
20/10/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
150 |
Đặng Thị Bích Trâm |
Nữ |
01/05/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
151 |
Trần Huỳnh Như |
Nữ |
16/05/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
152 |
Châu Thị Thùy Trang |
Nữ |
01/11/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
153 |
Nguyễn Dương Phương Thúy |
Nữ |
24/06/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
154 |
Trần Thị Cẩm Tú |
Nữ |
28/06/93 |
Thành phố Bến Tre |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
155 |
Bùi Nguyễn Hoàng Huy |
Nam |
10/12/97 |
Bình Đại - Bến Tre |
Nuôi trồng thủy sản |
Tốt nghiệp THPT |
|
156 |
Mạc Hữu Nhân |
Nam |
05/07/94 |
Ba Tri - Bến Tre |
Nuôi trồng thủy sản |
Tốt nghiệp THPT |
|
157 |
Huỳnh Tấn Lộc |
Nam |
25/09/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Tài chính - Ngân hàng |
Tốt nghiệp THPT |
|
158 |
Bùi Thị Thảo Nhi |
Nữ |
13/07/95 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Tài chính - Ngân hàng |
Tốt nghiệp THPT |
|
159 |
Nguyễn Việt Trinh |
Nam |
14/01/95 |
Châu Thành - Bến Tre |
Tài chính - Ngân hàng |
Tốt nghiệp THPT |
|
160 |
Lê Văn Thọ |
Nam |
15/12/97 |
Thành phố Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
161 |
Lê Bửu Văn |
Nam |
17/07/96 |
Thành phố Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
162 |
Phạm Thành Luân |
Nam |
27/09/97 |
Thành phố Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
163 |
Huỳnh Thanh Vủ |
Nam |
20/06/95 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
164 |
Phan Huỳnh Chương |
Nam |
30/08/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
165 |
Đỗ Minh Tú |
Nam |
19/09/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THPT |
|
166 |
Lê Duy Long |
Nam |
26/09/98 |
Châu Thành - Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THCS |
|
167 |
Đoàn Hoàng Long |
Nam |
03/05/98 |
Thành phố Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THCS |
|
168 |
Lê Minh Tiến |
Nam |
10/01/00 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
Tốt nghiệp THCS |
|
169 |
Phan Thanh Vũ |
Nam |
27/05/99 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THCS |
|
170 |
Diệp Hữu Đức |
Nam |
15/09/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THCS |
|
171 |
Nguyễn Thị Diễm Hương |
Nữ |
21/11/98 |
Thành phố Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THCS |
|
172 |
Ngô Minh Nhựt |
Nam |
22/02/00 |
Thành phố Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THCS |
|
173 |
Nguyễn Phưước Duy |
Nam |
13/04/00 |
Châu Thành - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Tốt nghiệp THCS |
|
174 |
Lư Quốc Hưng |
Nam |
19/03/96 |
Châu Thành - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật phần cứng máy tính |
Tốt nghiệp THCS |
|
175 |
Lê Thị Thanh Thương |
Nữ |
06/02/97 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Tốt nghiệp THCS |
|
176 |
Dương Minh Trọng |
Nam |
29/11/99 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THCS |
|
177 |
Đặng Trường Phúc |
Nam |
27/04/00 |
Thành phố Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THCS |
|
178 |
Nguyễn Hoàng Bảo Long |
Nam |
01/01/96 |
Thành phố Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THCS |
|
179 |
Nguyễn Trung Thiện |
Nam |
11/10/00 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Tốt nghiệp THCS |
|
180 |
Tạ Nguyễn Anh Tài |
Nam |
26/01/99 |
Bình Đại - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Tốt nghiệp THCS |
|
181 |
Nguyễn Trần Quốc Thái |
Nam |
14/07/99 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THCS |
|
182 |
Dương Hải Bằng |
Nam |
11/01/00 |
Châu Thành - Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THCS |
|
183 |
Hồ Xuân Bảo |
Nam |
20/02/00 |
Thành phố Bến Tre |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Tốt nghiệp THCS |
|
184 |
Mai Thanh Tùng |
Nam |
03/04/96 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
185 |
Trần Dương Anh Tuấn |
Nam |
14/10/97 |
Bình Đại - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
186 |
Võ Minh Lợi |
Nam |
26/05/97 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
187 |
Nguyễn Công Trực |
Nam |
23/09/97 |
Chợ Lách - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
188 |
Nguyễn Minh Hiển |
Nam |
28/08/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
189 |
Trần Văn Hậu |
Nam |
07/01/97 |
Ba Tri - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
190 |
Trần Kim Quang |
Nam |
17/07/97 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
191 |
Trương Minh Hùng |
Nam |
04/07/96 |
Mỏ Cày Nam - Bến Tre |
Chăn nuôi thú y |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
192 |
Nguyễn Thị Thanh Hồng |
Nữ |
03/12/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
193 |
Trần Thị Châu Đoan |
Nữ |
18/01/97 |
Giồng Trôm - Bến Tre |
Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
194 |
Đỗ Thanh Phong |
Nam |
16/05/93 |
Châu Thành - Bến Tre |
Công nghệ thực phẩm |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
195 |
Trần Huỳnh Đức |
Nam |
28/12/97 |
Châu Thành - Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
196 |
Trần Mạch Triển |
Nam |
23/01/96 |
Thành phố Bến Tre |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
197 |
Dương Thị Trúc Phương |
Nữ |
10/07/96 |
Châu Thành - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
198 |
Huỳnh Thị Thùy Dương |
Nữ |
19/12/92 |
Thành phố Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
199 |
Nguyễn Thị Bội Tuyền |
Nữ |
19/07/96 |
Mỏ Cày Bắc - Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
200 |
Võ Thị Bảo Hòa |
Nữ |
25/09/97 |
Thành phố Bến Tre |
Kế toán doanh nghiệp |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
|
201 |
Ngô Hồng Như Ngọc |
Nữ |
28/04/96 |
Thạnh Phú - Bến Tre |
Nuôi trồng thủy sản |
Chưa Tốt nghiệp THPT |
Ghi chú:
- Thí sinh trúng tuyển nhận giấy báo nhập học từ ngày 25/8/2015 đến hết ngày 28/8/2015 tại Phòng Đào tạo trường Cao đẳng Bến Tre.
- Sau thời gian trên nhà trường gửi qua đường Bưu điện cho thí sinh.
CÁC BÀI MỚI HƠN
CÁC BÀI CŨ HƠN

