|
Đang truy cập: 16 Trong ngày: 182 Trong tuần: 1256 Lượt truy cập: 6577641 |
|
|

Lượt xem: 6047
28-01-2016 13:37
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE
(Kèm theo Công văn số: 24/CĐBT ngày 28 tháng 01 năm 2015 của trường Cao đẳng Bến Tre)
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức danh (GS, PGS, GVCC, GVC, GV, Trợ giảng) | Trình độ (TSKH, TS, ThS, ĐH, CĐ) | Chuyên môn được đào tạo | Giảng dạy khối kiến thức đại cương | Giảng dạy khối kiến thức chuyên nghiệp | Ngành đào tạo tham gia chủ trì |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
| 1 | Đỗ Xuân Thu | 10/07/1965 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Tâm lý học | x | x | Giáo dục Mầm non |
| 2 | Phạm Thị Hồng Yến | 25/12/1965 | Giảng viên | Thạc sĩ | Giáo dục Mầm non | x | Giáo dục Mầm non | |
| 3 | Huỳnh Nghĩa Hiệp | 27/07/1958 | Giảng viên | Đại học | Tâm lý - Giáo dục | x | x | Giáo dục Mầm non |
| 4 | Trần Văn Mãy | 31/12/1962 | Giảng viên | Đại học | Tâm lý - Giáo dục | x | x | Giáo dục Mầm non |
| 5 | Trần Phan Thị Lệ Dung | 12/04/1965 | Giảng viên | Đại học | Công tác Đội | x | x | Giáo dục Mầm non |
| 6 | Từ Thúy Ngân | 26/09/1985 | Giảng viên | Đại học | Giáo dục Mầm non | x | Giáo dục Mầm non | |
| 7 | Nguyễn Thị Muối Em | 02/11/1987 | Giảng viên | Thạc sĩ | Giáo dục Mầm non | x | Giáo dục Mầm non | |
| 8 | Nguyễn Thị Thu Hồng | 22/05/1962 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Âm nhạc | x | Sư phạm Âm nhạc | |
| 9 | Nguyễn Thị Kim Thanh | 06/03/1963 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Mỹ thuật | x | Sư phạm Mỹ thuật | |
| 10 | Lê Thị Xuân Hiếu | 02/10/1978 | Giảng viên | Thạc sĩ | Nghệ thuật học | x | Sư phạm Mỹ thuật | |
| 11 | Nguyễn Thị Kim Thoa | 07/08/1988 | Giảng viên | Đại học | Giáo dục Mầm non | x | Giáo dục Mầm non | |
| 12 | Lê Quang Dũng | 06/01/1966 | Giảng viên | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | x | Giáo dục Mầm non | |
| 13 | Nguyễn Tiến Dũng | 18/10/1960 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Âm nhạc | x | Sư phạm Âm nhạc | |
| 14 | Trần Thị Thu | 30/04/1964 | Giảng viên | Thạc sĩ | Hải dương học | x | Công nghệ KT điện, điện tử | |
| 15 | Lê Minh Hòa | 29/03/1963 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Toán Hình học | x | Quản trịnh kinh doanh | |
| 16 | Nguyễn Văn Hùng | 25/07/1963 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | x | Kế toán | |
| 17 | Phạm Thành Lũy | 18/02/1960 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Vật lý quang học | x | Công nghệ KT điện, điện tử | |
| 18 | Nguyễn Như Quang | 28/02/1960 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Toán | x | Quản trịnh kinh doanh | |
| 19 | Ngô Thị Giỏi | 09/04/1962 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Toán | x | Kế toán | |
| 20 | Võ Văn Dử | 12/07/1959 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Vật lý chất rắn | x | Tin học ứng dụng | |
| 21 | Huỳnh Hữu Hoàng | 13/12/1957 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | x | Tài chính ngân hàng | |
| 22 | Đinh Thị Nở | 27/04/1965 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Hóa phân tích | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 23 | Huỳnh Thị Lạc | 13/04/1962 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Hóa hữu cơ | x | Công nghệ chế biến thủy sản | |
| 24 | Lạc Huỳnh Thảo | 04/04/1966 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Vật Lý | x | Kế toán | |
| 25 | Nguyễn Thị Ngọc Diệp | 08/07/1965 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Toán | x | Kế toán | |
| 26 | Phạm Ngọc Thoa | 04/02/1986 | Giảng viên | Thạc sĩ | Sinh vật học | x | Công nghệ chế biến thủy sản | |
| 27 | Vương Ngọc Hùng | 01/09/1958 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Văn học phương tây | x | Việt Nam học | |
| 28 | Trần Bảo Duy | 22/08/1965 | Giảng viên | Thạc sĩ | Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 29 | Trần Thị Thu | 22/03/1961 | Giảng viên | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 30 | Trịnh Thị Thúy Liễu | 08/09/1962 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 31 | Phạm Thị Hoàng | 24/09/1969 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 32 | Nguyễn Hồng DiễmTrang | 06/07/1971 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 33 | Nguyễn Thị Bích Thủy | 18/05/1972 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 34 | Nguyễn Thị Châu Anh | 06/06/1964 | Giảng viên chính | Tiến sĩ | Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 35 | Lê Hùng Vũ | 14/12/1976 | Giảng viên | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 36 | Phan Đình Tuấn | 05/08/1976 | Giảng viên | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 37 | Nguyễn Văn Nguyên | 12/11/1972 | Giảng viên | Thạc sĩ | Lý luận và phương pháp giảng dạy Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 38 | Nguyễn Thị Thanh Nga | 09/12/1976 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Anh văn | x | x | Tiếng Anh |
| 39 | Võ Thị Thu Nga | 27/11/1963 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lịch sử Việt Nam | x | x | Việt Nam học |
| 40 | Huỳnh Thị Kim Tuyến | 27/02/1963 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Bảo vệ, và tái tạo tài nguyên thiên nhiên | x | x | Việt Nam học |
| 41 | Nguyễn Thị Kim Anh | 02/02/1973 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Phương pháp giảng dạy Văn-Tiếng việt | x | Việt Nam học | |
| 42 | Lê Ngọc Thúy | 19/03/1962 | Giảng viên | Thạc sĩ | Văn học Việt Nam | x | Việt Nam học | |
| 43 | Phan Thị Suông | 24/09/1962 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Văn | x | Việt Nam học | |
| 44 | Lê Văn Hoàng | 01/02/1974 | Giảng viên | Thạc sĩ | Ngôn ngữ Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 45 | Ngô Thị Hồng Nhung | 26/08/1976 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 46 | Lê Huỳnh Hồng Hạnh | 02/12/1974 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 47 | Nguyễn Ngọc Ý | 26/06/1989 | Giảng viên | Đại học | Tiếng Anh | x | x | Tiếng Anh |
| 48 | Nguyễn Thanh Sơn | 27/06/1963 | Giảng viên | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | x | x | Giáo dục Thể chất |
| 49 | Huỳnh Quốc Dũng | 08/10/1963 | Giảng viên | Đại học | Thể dục Thể thao - Giáo dục thể chất | x | Giáo dục Thể chất | |
| 50 | Trương Minh Tuấn | 06/07/1966 | Giảng viên | Đại học | Thể dục Thể thao - Giáo dục thể chất | x | x | Giáo dục Thể chất |
| 51 | Phạm Hữu Tài | 20/01/1967 | Giảng viên | Đại học | Thể dục Thể thao - Giáo dục thể chất | x | Giáo dục Thể chất | |
| 52 | Trần Thị Út | 07/01/1971 | Giảng viên | Đại học | Thể dục Thể thao - Giáo dục thể chất | x | Giáo dục Thể chất | |
| 53 | Nguyễn Văn Hòa | 04/05/1958 | Giảng viên | Đại học | Thể dục Thể thao - Giáo dục thể chất | x | Giáo dục Thể chất | |
| 54 | Trần Quốc Thụy | 14/02/1975 | Giảng viên | Thạc sĩ | Thể dục thể thao | x | x | Giáo dục Thể chất |
| 55 | Trần Duy Khang | 22/04/1983 | Giảng viên | Đại học | Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng | x | x | Giáo dục Thể chất |
| 56 | Phan Văn Thắng | 17/01/1979 | Giảng viên | Đại học | Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng | x | x | Giáo dục Thể chất |
| 57 | Huỳnh Vạng Phước | 31/12/1970 | Giảng viên | Thạc sĩ | Giáo dục thể chất | x | Giáo dục Thể chất | |
| 58 | Nguyễn Duy Tân | 01/11/1991 | Giảng viên | Thạc sĩ | Giáo dục thể chất | x | Giáo dục Thể chất | |
| 59 | Nguyễn Thanh Phong | 26/05/1966 | Giảng viên | Thạc sĩ | Cơ khí nông nghiệp | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 60 | Nguyễn Hữu Phước | 10/11/1978 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kỹ thuật điện tử | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 61 | Phan Văn Tài | 21/06/1963 | Giảng viên | Đại học | Cơ khí động lực | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 62 | Đặng Công Tâm | 28/05/1961 | Giảng viên | Đại học | SPKT Cơ khí chế tạo máy | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 63 | Lữ Vũ Phong | 19/04/1976 | Giảng viên | Đại học | SPKT Cơ khí động lực | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 64 | Nguyễn Ngọc Duy | 22/11/1975 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kinh tế | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 65 | Phan Văn Ni | 05/04/1970 | Giảng viên | Đại học | Cơ khí ô tô, ĐH Tiếng Anh | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 66 | Nguyễn Như Xuân Phúc | 26/10/1975 | Giảng viên | Thạc sĩ | Cơ khí động lực | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 67 | Tống Văn Trí | 07/07/1977 | Giảng viên | Đại học | Sư phạp Kỹ thuật Cơ khí động lực | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 68 | Nguyễn Văn Tiến | 10/11/1967 | Giảng viên | Đại học | Cơ khí, Cơ Điện tử | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 69 | Châu Quang Chiêu | 04/01/1972 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Điện-Điện tử | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 70 | Lê Phạm Phi Phúc | 20/09/1977 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Điện khí hóa và cung cấp điện | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 71 | Lê Vĩnh Phú Đức | 19/04/1977 | Giảng viên | Thạc sĩ | Tự động hóa | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 72 | Đỗ Văn Giàn | 05/09/1976 | Giảng viên | Thạc sĩ | Sư phạm Kỹ thuật Điện-Điện tử | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 73 | Nguyễn Phước Long | 10/05/1979 | Giảng viên | Đại học | Điện tử viễn thông | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 74 | Trần Tuấn Anh | 22/03/1977 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Điện-Điện tử | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 75 | Lê Minh Tùng | 10/11/1977 | Giảng viên | Thạc sĩ | Điện khí hóa và cung cấp điện | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 76 | Phan Giang Châu | 20/11/1983 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kỹ thuật Điện - Điện tử | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 77 | Trần Anh Tuấn | 11/08/1989 | Giảng viên | Đại học | Công nghệ kỹ thuật Điện | x | Công nghệ KT điện-điện tử | |
| 78 | Nguyễn Văn Ếch | 01/08/1960 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 79 | Bùi Ngọc Cần | 20/01/1965 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 80 | Lê Văn Nở | 10/12/1970 | Giảng viên | Thạc sĩ | Cơ khí | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 81 | Trương Văn Rảnh | 31/12/1972 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí động lực | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 82 | Nguyễn Văn Lạc | 10/10/1975 | Giảng viên | Thạc sĩ | Cơ khí động lực | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 83 | Huỳnh Nguyên Thảo | 27/11/1977 | Giảng viên | Thạc sĩ | Cơ khí | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 84 | Phạm Điền Lynh | 30/04/1979 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 85 | Tăng Văn Nhiên | 05/05/1966 | Giảng viên | Đại học | Xây dựng | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 86 | Nguyễn Hoàng Minh Tâm | 10/05/1964 | Giảng viên | Đại học | Kiến trúc | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 87 | Trần Văn Lập | 02/02/1964 | Giảng viên | Đại học | Xây dựng | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 88 | Phan Văn Trung | 10/12/1966 | Giảng viên | Đại học | Xây dựng | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 89 | Hồ Hữu Trị | 27/07/1977 | Giảng viên | Đại học | Xây dựng | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 90 | Võ Minh Dương | 25/05/1979 | Giảng viên | Đại học | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 91 | Võ Thanh Hùng | 24/11/1976 | Giảng viên | Đại học | Xây dựng | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 92 | Võ Hồng Nhựt | 02/07/1982 | Giảng viên | Đại học | Kỹ thuật công trình | x | Công nghệ KT xây dựng | |
| 93 | Nguyễn Văn Hiếu | 10/07/1966 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kinh tế thủy sản | x | Tài chính - Ngân hàng | |
| 94 | Phạm Văn Hòa | 20/03/1977 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kinh tế thủy sản | x | Quản trị kinh doanh | |
| 95 | Nguyễn Thị Hồng Yến | 09/06/1965 | Giảng viên | Đại học | Kinh tế Tài chính kế toán | x | Kế toán | |
| 96 | Nguyễn Văn Thảo | 12/05/1976 | Giảng viên | Đại học | Kinh tế Tài chính doanh nghiệp | x | Kế toán | |
| 97 | Trần Thị Vân Ngọc | 13/03/1978 | Giảng viên | Đại học | Kinh tế Kế toán | x | Kế toán | |
| 98 | Võ Thái Hiệp | 16/08/1981 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kinh tế nông nghiệp | x | Quản trị văn phòng | |
| 99 | Ngô Văn Thạo | 10/01/1970 | Giảng viên | Tiến sĩ | Kinh tế phát triển | x | Quản trị kinh doanh | |
| 100 | Phạm Thị Lan Hương | 14/12/1983 | Giảng viên | Đại học | Kế toán | x | Kế toán | |
| 101 | Bùi Thị Biết | 16/06/1986 | Giảng viên | Đại học | Kế toán | x | Kế toán | |
| 102 | Ngô Bích Hạnh | 27/03/1988 | Giảng viên | Đại học | Tài chính - Ngân hàng | x | Tài chính - Ngân hàng | |
| 103 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 20/01/1988 | Giảng viên | Đại học | Kế toán | x | Kế toán | |
| 104 | Võ Thành Khởi | 15/05/1966 | Giảng viên | Tiến sĩ | Quản trị kinh doanh | x | Quản trị văn phòng | |
| 105 | Nguyễn Thị Huế Thanh | 20/02/1989 | Giảng viên | Đại học | Kế toán - Kiểm toán | x | Kế toán | |
| 106 | Huỳnh Hoàng Duyên | 12/02/1988 | Giảng viên | Đại học | Tài chính - Ngân hàng | x | Tài chính - Ngân hàng | |
| 107 | Nguyễn Thị Thanh Hoa | 30/03/1987 | Giảng viên | Đại học | Tài chính - Ngân hàng | x | Tài chính - Ngân hàng | |
| 108 | Đỗ Thị Phúc Ái | 14/10/1987 | Giảng viên | Đại học | Kế toán doanh nghiệp | x | Kế toán | |
| 109 | Nguyễn Thị Thanh Nhanh | 15/07/1987 | Giảng viên | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | x | x | Quản trị kinh doanh |
| 110 | Nguyễn Thị Kim Tho | 15/05/1989 | Giảng viên | Đại học | Quản trị kinh doanh | x | Quản trị kinh doanh | |
| 111 | Nguyễn Minh Thẩm | 19/12/1987 | Giảng viên | Đại học | Quản trị kinh doanh | x | Tài chính - Ngân hàng | |
| 112 | Đoàn Thị Ngọc Nương | 22/07/1991 | Giảng viên | Đại học | Kế toán | x | Kế toán | |
| 113 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | 09/05/1991 | Giảng viên | Đại học | Kế toán | x | Kế toán | |
| 114 | Nguyễn Ngọc Xuyến | 10/08/1986 | Giảng viên | Thạc sĩ | Tài chính - Ngân hàng | x | Tài chính - Ngân hàng | |
| 115 | Bùi Thị Ngọc Bích | 17/07/1987 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kế Toán | x | Kế toán | |
| 116 | Huỳnh Thảo Trang | 28/12/1989 | Giảng viên | Thạc sĩ | Quản trị kinh doanh | x | Quản trị văn phòng | |
| 117 | Đặng Minh Hiền | 04/08/1979 | Giảng viên | Thạc sĩ | Công nghệ thực phẩm và đồ uống | x | Công nghệ chế biến thủy sản | |
| 118 | Đặng Thu Lệ | 09/09/1977 | Giảng viên | Thạc sĩ | Nuôi trồng thủy sản | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 119 | Phạm Phúc Linh | 10/11/1964 | Giảng viên | Đại học | Chăn nuôi thú y | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 120 | Lê Thị Thu Hồng | 10/12/1962 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 121 | Lê Thị Hồng | 20/12/1978 | Giảng viên | Đại học | Nuôi trồng thủy sản | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 122 | Mai Thanh Trung | 19/01/1986 | Giảng viên | Thạc sĩ | Công nghệ chế biến thủy sản | x | Công nghệ chế biến thủy sản | |
| 123 | Phạm Thị Kim Phụng | 01/01/1986 | Giảng viên | Đại học | Thú y | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 124 | Nguyễn Văn Vinh | 26/11/1981 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Chế biến thủy sản | x | Công nghệ chế biến thủy sản | |
| 125 | Phùng Thị Hồng Gấm | 15/02/1987 | Giảng viên | Thạc sĩ | Nuôi trồng thủy sản | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 126 | Phan Thanh Sử | 02/09/1964 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | x | x | Tin học ứng dụng |
| 127 | Nguyễn Thị Phương Như | 17/06/1981 | Giảng viên | Thạc sĩ | Hệ thống thông tin | x | x | Tin học ứng dụng |
| 128 | Nguyễn Bạch Sơn | 10/09/1962 | Giảng viên | Đại học | Toán Tin | x | x | Tin học ứng dụng |
| 129 | Trần Thị Bạch Huệ | 27/12/1979 | Giảng viên | Thạc sĩ | Khoa học máy tính | x | x | Tin học ứng dụng |
| 130 | Bùi Thế Liền | 18/03/1976 | Giảng viên | Đại học | Tin học | x | x | Tin học ứng dụng |
| 131 | Phạm Thị Cao Ngân | 29/10/1977 | Giảng viên | Thạc sĩ | Hệ thống tin hoc | x | x | Tin học ứng dụng |
| 132 | Thái Thị Hồng Diễm | 16/06/1985 | Giảng viên | Đại học | Tin học | x | x | Tin học ứng dụng |
| 133 | Đặng Phú Vinh | 15/08/1988 | Giảng viên | Đại học | Điều khiển tự động | x | x | Tin học ứng dụng |
| 134 | Phan Văn Thạch | 23/07/1956 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Kinh tế chính trị | x | Tin học ứng dụng | |
| 135 | Đỗ Văn Minh | 13/10/1961 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Triết học | x | Việt Nam học | |
| 136 | Phan Thanh Nghị | 20/07/1962 | Giảng viên | Thạc sĩ | Kinh tế chính trị | x | Công nghệ chế biến thủy sản | |
| 137 | Đặng Văn Sơn | 25/10/1961 | Giảng viên | Đại học | Kinh tế chính trị | x | Tiếng Anh | |
| 138 | Lê Thị Lan Hương | 10/10/1964 | Giảng viên | Đại học | Chính trị Lịch sử Đảng | x | Công nghệ KT điện - điện tử | |
| 139 | Nguyễn Văn Tiếng | 13/03/1963 | Giảng viên | Thạc sĩ | Triết học | x | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 140 | Lê Văn Nê | 09/11/1962 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lịch sử Đảng | x | Giáo dục Mầm non | |
| 141 | Phạm Thị Lan | 26/04/1986 | Giảng viên | Thạc sĩ | Triết học | x | Kế toán | |
| 142 | Diệp Thanh Sơn | 23/03/1990 | Giảng viên | Đại học | Luật Hành chính | x | Kế toán | |
| 143 | Phạm Đức Thư | 18/03/1979 | Giảng viên | Thạc sĩ | Triết học | x | Giáo dục Mầm non | |
| 144 | Nguyễn Thị Chánh Lý | 03/02/1986 | Giảng viên | Thạc sĩ | Luật Kinh tế | x | Quản trị kinh doanh | |
| 145 | Nguyễn Văn Sang | 12/11/1957 | Giảng viên | Đại học | Sinh vật | x | Nuôi trồng thủy sản | |
| 146 | Lê Quốc Hùng | 10/03/1962 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Toán Đại số | x | Công nghệ KT điện, điện tử | |
| 147 | Trần Thanh Trúc | 15/07/1976 | Giảng viên | Thạc sĩ | Địa lý kinh tế xã hội | x | x | Việt Nam học |
| 148 | Đặng Văn Thạn | 25/10/1959 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lịch sử Đảng | x | ||
| 149 | Huỳnh Vạn Phước | 13/01/1962 | Giảng viên | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | x | Tin học ứng dụng | |
| 150 | Lê Thị Mai | 15/10/1966 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Chủ nghĩa xã hội khoa học | x | ||
| 151 | Võ Thành Nguyên | 16/01/1975 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Âm nhạc | x | Sư phạm Âm nhạc | |
| 152 | Huỳnh Bảo Châu | 19/04/1959 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lý luận và Phương pháp giảng dạy Toán | x | ||
| 153 | Lê Thị Mỹ Lạc | 09/11/1961 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp | x | x | Công nghệ KT điện- điện tử |
| 154 | Trần Thị Thanh Trúc | 25/10/1975 | Giảng viên | Thạc sĩ | Lý luận Văn học | x | ||
| 155 | Trần Thành Liễu | 04/10/1963 | Giảng viên | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục | x | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | |
| 156 | Đặng Phương Nam | 25/10/1972 | Giảng viên | Đại học | Công nghệ thông tin | x | Tin học ứng dụng | |
| 157 | Phạm Kim Yến | 30/12/1974 | Giảng viên | Đại học | Sư phạm Ngữ văn | x | Việt Nam học | |
| 158 | Nguyễn Chí Hiếu | 17/12/1979 | Giảng viên | Thạc sĩ | Tài chính-Ngân hàng | x | x | Tài chính-Ngân hàng |
| 159 | Lê Du Tiệp | 21/01/1961 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lý luận văn học | x | Việt Nam học | |
| 160 | Phạm Văn Luân | 31/03/1967 | Giảng viên chính | Thạc sĩ | Lý luận và Phương pháp dạy học Văn | x | Việt Nam học | |
| 161 | Huỳnh Thái Lộc | 11/09/1986 | Giảng viên | Thạc sĩ | Giáo dục Tiểu học | x | Giáo dục Tiểu học |
CÁC BÀI MỚI HƠN
| Báo cáo kết quả thanh tra tình hình, kết quả thực hiện Quy chế đào tạo Cao đẳng theo hệ thống tín chỉ năm học 2016 - 2017 |
CÁC BÀI CŨ HƠN









